TIN TỨC TRỰC TUYẾN

ƠN THẦY

CƯỜI ĐẾN ... XỈU

Tài nguyên dạy học

LỊCH TƯỜNG

LIÊN KẾT CÁC WEB CHÍNH

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Hữu Trung)

Ảnh ngẫu nhiên

123.bmp 33.bmp 54.bmp 144.bmp 233.bmp 466.bmp 545.bmp 664.bmp 8978.bmp ChristmasTree2.jpg 0.images1074271_1a2.jpg Picture149.jpg Picture151.jpg 432.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Hữu Trung.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tổng hợp, tuyển tập các đề thi giải toán trên máy tính cầm tay Casio 500-570MS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Internet
    Người gửi: Trần Hữu Trung (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:08' 09-09-2010
    Dung lượng: 923.3 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Phần I: Các bài toán về đa thức

    1. Tính giá trị của biểu thức:
    Bài 1: Cho đa thức P(x) = x15 -2x12 + 4x7 - 7x4 + 2x3 - 5x2 + x - 1
    Tính P(1,25); P(4,327); P(-5,1289); P
    H.Dẫn:
    - Lập công thức P(x)
    - Tính giá trị của đa thức tại các điểm: dùng chức năng
    - Kết quả: P(1,25) = ; P(4,327) =
    P(-5,1289) = ; P=
    Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
    P(x) = 1 + x + x2 + x3 +...+ x8 + x9 tại x = 0,53241
    Q(x) = x2 + x3 +...+ x8 + x9 + x10 tại x = -2,1345
    H.Dẫn:
    - áp dụng hằng đẳng thức: an - bn = (a - b)(an-1 + an-2b +...+ abn-2 + bn-1). Ta có:
    P(x) = 1 + x + x2 + x3 +...+ x8 + x9 =
    Từ đó tính P(0,53241) =
    Tương tự:
    Q(x) = x2 + x3 +...+ x8 + x9 + x10 = x2(1 + x + x2 + x3 +...+ x8) =
    Từ đó tính Q(-2,1345) =

    Bài 3: Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e. Biết P(1) = 1; P(2) = 4; P(3) = 9; P(4) = 16; P(5) = 25. Tính P(6); P(7); P(8); P(9) = ?
    H.Dẫn:
    Bước 1: Đặt Q(x) = P(x) + H(x) sao cho:
    + Bậc H(x) nhỏ hơn bậc của P(x)
    + Bậc của H(x) nhỏ hơn số giá trị đã biết của P(x), trongbài bậc H(x) nhỏ hơn 5, nghĩa là:
    Q(x) = P(x) + a1x4 + b1x3 + c1x2 + d1x + e
    Bước 2: Tìm a1, b1, c1, d1, e1 để Q(1) = Q(2) = Q(3) = Q(4) = Q(5) = 0, tức là:
    ( a1 = b1 = d1 = e1 = 0; c1 = -1
    Vậy ta có: Q(x) = P(x) - x2
    Vì x = 1, x = 2, x = 3, x = 4, x = 5 là nghiệm của Q(x), mà bậc của Q(x) bằng 5 có hệ số của x5 bằng 1 nên: Q(x) = P(x) - x2 = (x -1)(x - 2)(x - 3)(x - 4)(x - 5)
    ( P(x) = (x -1)(x - 2)(x - 3)(x - 4)(x - 5) + x2.
    Từ đó tính được: P(6) = ; P(7) = ; P(8) = ; P(9) =
    Bài 4: Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d. Biết P(1) = 5; P(2) = 7; P(3) = 9; P(4) = 11.
    Tính P(5); P(6); P(7); P(8); P(9) = ?
    H.Dẫn:
    - Giải tương tự bài 3, ta có: P(x) = (x -1)(x - 2)(x - 3)(x - 4) + (2x + 3). Từ đó tính được: P(5) = ; P(6) = ; P(7) = ; P(8) = ; P(9) =
    Bài 5: Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d. Biết P(1) = 1; P(2) = 3; P(3) = 6; P(4) = 10. Tính
    H.Dẫn:
    - Giải tương tự bài 4, ta có: P(x) = (x -1)(x
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓